Hiển thị các bài đăng có nhãn PPPoE. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn PPPoE. Hiển thị tất cả bài đăng

CẤU HÌNH PPPOE TRÊN CISCO ROUTER

Không có nhận xét nào :

Bài viết này sẽ hướng mọi người cấu hình quay số xác thực PPPoE với nhà cung cấp dịch vụ cụ thể là Router ISR 4421 của Cisco
Nhà cung cấp dịch vụ  sẽ kéo 1 đường FTTH tới chỗ bạn, tùy từng gói cước và nhu cầu mà được trang bị modem của nhà mạng hay là converter. Ở đây mình gắn vào cổng G0/0/0 của router để kết nối tới ISP (WAN), cổng G0/0/1 sẽ gắn vào switch ( LAN)

IP LAN LOCAL : 172.16.10.0/24  .

Việc đầu tiên là xin username và password xác thực pppoe cái này liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để lấy

Các bước cấu hình ta làm như sau:

B1: Chọn Interface kết nối PPPoE

Router(config)#interface gigabitEthernet 0/0/0

Router(config-if)#no ip address

Router(config-if)#description Phisycal connected to ISP

Router(config-if)#pppoe-client dial-pool-number 1

Router(config-if)#pppoe enable

Router(config-if)#pppoe enable group global

Router(config-if)#no shutdown

B2: Cấu hình interface quay số:

Router(config)#interface dialer 0

Router(config-if)#description connected PPPOE ISP

Router(config-if)#ip nat outside

Router(config-if)#ip address negotiated

Router(config-if)#ip mtu 1492

Router(config-if)#encapsulation ppp

Router(config-if)#ip tcp adjust-mss 1452

Router(config-if)#dialer pool 1

Router(config-if)#ppp authentication pap callin

Router(config-if)#ppp pap sent-username user password 0 pass

Router(config-if)#ppp ipcp dns request

Router(config-if)#no shutdown

B3: Tạo default route ra internet

Router(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 dialer 0

B4: Cấu hình LAN Local

Router(config)#interface gigabitEthernet 0/0/1

Router(config-if)#ip address 172.16.10.254 255.255.255.0

Router(config-if)#ip nat inside

Router(config-if)#no shutdown

B5: Nat các dịch vụ trước khi Overload trên cổng Dialer 0

Lưu ý: khi chúng bật chế độ overload trước khi NAT có thể các port dịch vụ cần NAT được dùng cho các user để ra Internet khi đó sẽ có một cảnh báo port hiện tại đang dùng cho hệ thống,IP phải là IP tĩnh nhé ở đây khi cấu hình xác thực PPPoE thành công thì mình nhận được IP 203.205.57.58 Giả sử ở đây mình NAT  ip local 172.16.10.200 port 8000 cho đầu ghi camera mình làm như sau

Router(config)# ip nat inside source static tcp 172.16.10.200 8000 203.205.57.58 8000

B6: Cấu hình một ACL cho phép các IP lan Local ra Internet

Router(config)#access-list 100 permit ip any any

B7: Nat overload trên cổng Dialer0 để mạng LAN ra internet hay còn gọi là PAT

Router(config)#ip nat inside source list 100 interface dialer 0 overload

Read More

CẤU HÌNH PPPOE TRÊN CISCO ASA

Không có nhận xét nào :

ASA PPPoE Topology

Để cấu hình username và password được sử dụng để xác thực ASA với bộ tập trung truy cập, hãy sử dụng lệnh vpdn. Để sử dụng lệnh vpdn, trước tiên cần xác định một nhóm VPDN và sau đó tạo từng user trong nhóm.

Cần lấy username FTTH và password FTTH được cung cấp từ nhà mạng của bạn

Bước 1 Xác định nhóm VPDN sẽ được sử dụng cho PPPoE bằng lệnh sau:

ASA (config)# vpdn group group_name request dialout pppoe

Bước 2 Nếu ISP yêu cầu xác thực, hãy chọn giao thức xác thực bằng cách nhập lệnh sau:

ASA(config)# vpdn group group_name ppp authentication {chap | mschap | pap}

Bước 3 Liên kết tên người dùng được chỉ định bởi ISP với nhóm VPDN bằng cách nhập lệnh sau:

ASA(config)# vpdn group group_name localname username

Thay thế group_name  với tên nhóm và tên người dùng VPDN bằng tên người dùng được chỉ định bởi ISP.

Bước 4 Tạo cặp tên người dùng và mật khẩu cho kết nối PPPoE bằng cách nhập lệnh sau:

ASA(config)# vpdn username username password password store-local

Enabling PPPoE

Bước 1 Kích hoạt ứng dụng khách PPPoE bằng cách nhập lệnh sau từ chế độ cấu hình giao diện:

ASA(config)# interface gigabitethernet 0/0

ASA(config-if)# ip address pppoe setroute

Bước 2 Chỉ định nhóm VPDN cho máy khách PPPoE sử dụng với lệnh sau từ chế độ cấu hình giao diện

ASA(config-if)# pppoe client vpdn group groupname

Read More